hảo vị

hảo vị

Món ăn này có hảo vị đặc biệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món ăn ngon, cao lương mỹ vị: "hảo vị" chỉ những thức ăn tinh tế, thượng hạng, thường được dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc để khen ngợi hương vị tuyệt hảo của món ăn.
    • Đồ nhắm ngon: Trong văn cảnh thân mật, "hảo vị" còn ám chỉ những món ăn nhẹ, ngon miệng, thường dùng kèm với rượu.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • hương vị ngon, ngon lành: Dùng để miêu tả thực phẩm hoặc đồ uống chất lượng vượt trội về mùi vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà hàng này nổi tiếng với những hảo vị đặc sắc. (Nhà hàng này được biết đến nhờ các món ăn ngon đặc biệt.)
    • Ông ấy thường mời bạn đến thưởng thức hảo vị cùng rượu ngon. (Ông ấy hay mời bạn đến dùng đồ nhắm ngon rượu ngon.)
  • Tính từ:

    • Món súp này thật hảo vị, tôi chưa từng ăn qua. (Món súp này hương vị tuyệt hảo, tôi chưa từng thử qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao lương mỹ vị": thành ngữ chỉ đồ ăn thức uống sang trọng, đắt tiền; "hảo vị" thường xuất hiện trong cụm này như một từ đồng nghĩa.

    • Tiệc cưới được bày biện đầy cao lương mỹ vị, hảo vị thượng hạng. (Tiệc cưới được bày trí với những món ăn sang trọng, ngon lành bậc nhất.)
  • "hảo vị tửu": rượu ngon; cụm từ này dùng trong văn chương cổ.

    • Trong bữa tiệc, họ nâng ly hảo vị tửu chúc mừng nhau. (Trong bữa tiệc, họ nâng ly rượu ngon để chúc mừng nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỹ vị (danh từ): món ăn ngon, thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Mỹ vị của vùng biển này hải sản tươi sống. (Món ngon của vùng biển này hải sản tươi sống.)
  • Cao vị (danh từ): vị ngon cao cấp, ít dùng hơn "hảo vị".

    • Trà này cao vị thanh khiết. (Loại trà này vị ngon cao cấp, thanh khiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Món ngon: thức ăn hương vị hấp dẫn.
  • Đồ nhắm: thức ăn nhẹ dùng kèm rượu, bia.
  • Sơn hào hải vị: món ăn quý hiếm từ núi rừng biển cả.
Thành ngữ liên quan
  • Hảo vị khó cầu: món ngon khó kiếm, chỉ những thứ ngon lành hiếm .
    • Hảo vị khó cầu, hôm nay ta mới được thưởng thức. (Món ngon khó kiếm, hôm nay tôi mới được nếm thử.)