hảo vị
Định nghĩa
Danh từ:
- Món ăn ngon, cao lương mỹ vị: "hảo vị" chỉ những thức ăn tinh tế, thượng hạng, thường được dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc để khen ngợi hương vị tuyệt hảo của món ăn.
- Đồ nhắm ngon: Trong văn cảnh thân mật, "hảo vị" còn ám chỉ những món ăn nhẹ, ngon miệng, thường dùng kèm với rượu.
Tính từ (hiếm dùng):
- Có hương vị ngon, ngon lành: Dùng để miêu tả thực phẩm hoặc đồ uống có chất lượng vượt trội về mùi vị.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà hàng này nổi tiếng với những hảo vị đặc sắc. (Nhà hàng này được biết đến nhờ các món ăn ngon đặc biệt.)
- Ông ấy thường mời bạn bè đến thưởng thức hảo vị cùng rượu ngon. (Ông ấy hay mời bạn bè đến dùng đồ nhắm ngon và rượu ngon.)
Tính từ:
- Món súp này thật hảo vị, tôi chưa từng ăn qua. (Món súp này có hương vị tuyệt hảo, tôi chưa từng thử qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cao lương mỹ vị": thành ngữ chỉ đồ ăn thức uống sang trọng, đắt tiền; "hảo vị" thường xuất hiện trong cụm này như một từ đồng nghĩa.
- Tiệc cưới được bày biện đầy cao lương mỹ vị, hảo vị thượng hạng. (Tiệc cưới được bày trí với những món ăn sang trọng, ngon lành bậc nhất.)
"hảo vị tửu": rượu ngon; cụm từ này dùng trong văn chương cổ.
- Trong bữa tiệc, họ nâng ly hảo vị tửu chúc mừng nhau. (Trong bữa tiệc, họ nâng ly rượu ngon để chúc mừng nhau.)
Biến thể và từ gần giống
Mỹ vị (danh từ): món ăn ngon, thường dùng trong văn phong trang trọng.
- Mỹ vị của vùng biển này là hải sản tươi sống. (Món ngon của vùng biển này là hải sản tươi sống.)
Cao vị (danh từ): vị ngon cao cấp, ít dùng hơn "hảo vị".
- Trà này có cao vị thanh khiết. (Loại trà này có vị ngon cao cấp, thanh khiết.)
Từ đồng nghĩa
- Món ngon: thức ăn có hương vị hấp dẫn.
- Đồ nhắm: thức ăn nhẹ dùng kèm rượu, bia.
- Sơn hào hải vị: món ăn quý hiếm từ núi rừng và biển cả.
Thành ngữ liên quan
- Hảo vị khó cầu: món ngon khó kiếm, chỉ những thứ ngon lành hiếm có.
- Hảo vị khó cầu, hôm nay ta mới được thưởng thức. (Món ngon khó kiếm, hôm nay tôi mới được nếm thử.)